-
Hotline: (024) 7770 1212
Hotline: (024) 7770 1212
| STT | TÊN PHÍ DỊCH VỤ | MỨC THU | TỐI THIỂU | TỐI ĐA |
| I | PHÍ MỞ/ĐÓNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Mở tài khoản | |||
| - | Mở tài khoản tại VIS | Miễn phí | ||
| - | Mở tài khoản tại Tổ chức phát hành | Theo thỏa thuận giữa VIS và TCPH | ||
| 2 | Đóng tài khoản | |||
| - | Đóng Tài khoản (TK không còn CK, Quyền) | Miễn phí | ||
| - | Đóng Tài khoản qua VSD (TK còn CK, Quyền) | 50.000 Đ/01 TK+ 0.3 Đ/01 CP, CCQ | ||
| 3 | Phí dịch vụ xin cấp mã Giao Dịch Chứng khoán cho NĐT nước ngoài (Trading Code) | 300.000đ/Hồ sơ/KH | ||
| 4 | Đăng ký/Hủy đăng ký dịch vụ | Miễn phí | ||
| II. | PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NIÊM YẾT | |||
| 1 | Phí giao dịch CP, CCQ, CQ | |||
| - | <=100.000.000 VND | 0.30%/GTGD | ||
| - | > 100.000.000 VND đến 300.000.000 VND | 0.25%/GTGD | ||
| - | > 300.000.000 VND đến 1.000.000.000 VND | 0.20%/GTGD | ||
| - | > 1.000.000.000 VND | 0.15%/GTGD | ||
| - | Phí giao dịch trực tuyến qua Internet | 0.15%/GTGD | ||
| 2 | Phí giao dịch TRÁI PHIẾU NIÊM YẾT | |||
| - | <= 2.000.000.000 VND | 0.10%/GTGD | ||
| - | > 2.000.000.000 VND đến 10.000.000.000VND | 0.05%/GTGD | ||
| - | > 10.000.000.000 VND | 0.02%/GTGD | ||
| III. | DỊCH VỤ TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Phí dịch vụ ký quỹ | |||
| - | Phí vay ký quỹ trong hạn | 15.5%/năm | ||
| - | Phí vay ký quỹ gia hạn | 15.5%/năm | ||
| - | Phí vay ký quỹ quá hạn (130% phí vay trong hạn) | 20.15%/năm | ||
| 2 | Phí ứng trước tiền bán chứng khoán | 15.5%/tháng | 10.000đ/HĐ | |
| 3 | Phí chuyển khoản tiền | Theo biểu phí của NH | ||
| IV. | DỊCH VỤ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN | |||
| 1 | Lưu ký chứng khoán | Miễn phí | ||
| 2 | Rút chứng khoán lưu ký | 100.000đ/Hồ sơ | ||
| 3 | Phí lưu ký chứng khoán | |||
| - | Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền | 0.27đ/tháng/CP, CCQ, CQ | ||
| - | Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết | 0.18đ/tháng/TP | 2.000.000đ/tháng/Mã | |
| 4 | Phí chuyển khoản chứng khoán | |||
| - | Chuyển khoán chứng khoán trong cùng TK lưu ký | Miễn phí | ||
| - | Chuyển khoản thực hiện thanh toán | 0.3đ/lần/Mã CK | 300.000đ/lần/Mã CK | |
| - | Chuyển khoản giữa các tài khoản của NĐT | 0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ | 0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ | |
| - | Chuyển khoản chứng khoán một phần/toàn phần/tất toán theo yêu cầu của NĐT | 0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ | 0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ | |
| 5 | Chuyển nhượng quyền đăng ký mua phát hành thêm | 100.000đ/Hồ sơ | ||
| - | Cùng Công ty | 50.000 đ/Hồ sơ | ||
| - | Khác Công ty | 100.000 đ/Hồ sơ | ||
| 6 | Phong tỏa, giải tỏa và theo dõi Tài sảm đảm bảo | |||
| - | Theo yêu cầu của NĐT (trên hệ thống VIS) (GTGD tính theo mệnh giá) | 0.2%/GTGD | 50.000đ/Hồ sơ | 2.000.000đ/hồ sơ |
| - | Theo yêu cầu của bên thứ 3 (Ngân hàng, VSD,…) (GTGD tính theo mệnh giá) | 0.2%/GTGD+0.3đ/CK/1 mã CK | 50.000đ/Hồ sơ | 2.000.000đ/hồ sơ |
| - | Xử lý tài sản phong tỏa cầm cố theo yêu cầu của bên thứ 3 (Ngân hàng, VSD, bên nhận CN…) | 0.3%/GTGD | 100.000đ/Hồ sơ | 10.000.000 đ/Hồ sơ |
| V. | CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN QUA VSD | |||
| 1 | Chuyển nhượng chứng khoán không qua giao dịch | |||
| - | Bên chuyển nhượng | 0.2%/GTGD | 100.000/đ/Mã CK | |
| - | Bên nhận chuyển nhượng | 0.1%/GTGD | 100.000/đ/Mã CK | |
| 2 | Tặng, cho, thừa kế chứng khoán | - CP, CCQ: 0.2%/GTGD | 100.000đ/Hồ sơ | |
| - TP: 0.01%/GTGD | ||||
| 3 | Chào mua, chào bán công khai, đấu giá Cổ phiếu, CCQ (Áp dụng với Bên Mua và Bên Bán; Giá tính phí theo mức giá giao dịch với bên chào mua) | 100.000đ/Hồ sơ | ||
| - | Phí giao dịch | CP, CCQ: 0.2%/GTGD; TP: 0.01%/GTGD | ||
| - | Thuế TNCN (Bên bán) | 0.1%/GTGD | ||
| - | Phí chuyển khoản chứng khoán | 0.3đ/CP, CCQ | ||
| VI. | PHÍ XÁC NHẬN SỐ DƯ VÀ SAO KÊ TÀI KHOẢN | |||
| 1 | Phí xác nhận số dư tài khoản theo yêu cầu KH | 100.000đ/lần | ||
| - | Xác nhận do VIS lập | 50.000đ/lần | 01 bản | 03 bản |
| - | Xác nhận do KH lập | 100.000đ/lần | 01 bản | 03 bản |
| 2 | Phí in sao kê Giao dịch Tiền và Chứng khoán | |||
| - | Dưới 2 năm kể từ ngày in sao kê | Miễn phí | 01 bản | 01 bản |
| - | Trên 2 năm kể từ ngày in sao kê | 50.000đ/lần | 01 bản | 01 bản |
| VII. | PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí xác nhận NĐT chứng khoán chuyên nghiệp | 200.000đ/lần/KH | ||
| 2 | Phí xác nhận khấu trừ thuế TNCN từ đầu tư vốn và chuyển nhượng chứng khoán | 200.000đ/lần/KH | ||
| 3 | Phí Ủy quyền Công bố Thông tin giao dịch CK của đối tượng CBTT | 200.000đ/lần/KH | ||
| VIII. | QUẢN LÝ SỔ CỔ ĐÔNG | Theo HĐQL sổ CĐ giữa VIS và TCPH | ||
| IX. | QUẢN LÝ TRÁI PHIẾU | Theo HĐ Đại lý ĐKLK & và QL Trái phiếu giữa VIS và TCPH | ||
| 1 | Cấp Giấy CNSH lần đầu | Miễn phí | ||
| 2 | Phí chuyển nhượng (tính theo mệnh giá) | 0.02% GTGD | 200.000đ/HĐ | 5.000.000 đ/HĐ |
| 3 | Phí phong tỏa/cầm cố (tính theo mệnh giá) | 0.02% GTGD | 200.000đ/HĐ | 3.000.000 đ/HĐ |
| 4 | Phí cấp đổi/in lại Sổ theo yêu cầu | 200.000đ/lần |