Loading
  • 16/01/2023

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ OCBS

STTTÊN PHÍ DỊCH VỤMỨC THUTỐI THIỂUTỐI ĐA
IPHÍ MỞ/ĐÓNG DỊCH VỤ
1Mở tài khoản
-Mở tài khoản tại VISMiễn phí
-Mở tài khoản tại Tổ chức phát hànhTheo thỏa thuận giữa VIS và TCPH
2Đóng tài khoản
-Đóng Tài khoản (TK không còn CK, Quyền)Miễn phí
-Đóng Tài khoản qua VSD (TK còn CK, Quyền)50.000 Đ/01 TK+ 0.3 Đ/01 CP, CCQ
3Phí dịch vụ xin cấp mã Giao Dịch Chứng khoán cho NĐT nước ngoài (Trading Code)300.000đ/Hồ sơ/KH
4Đăng ký/Hủy đăng ký dịch vụMiễn phí
II.PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NIÊM YẾT
1Phí giao dịch CP, CCQ, CQ
-<=100.000.000 VND0.30%/GTGD
-> 100.000.000 VND đến 300.000.000 VND0.25%/GTGD
-> 300.000.000 VND đến 1.000.000.000 VND0.20%/GTGD
-> 1.000.000.000 VND0.15%/GTGD
-Phí giao dịch trực tuyến qua Internet0.15%/GTGD
2Phí giao dịch TRÁI PHIẾU NIÊM YẾT
-<= 2.000.000.000 VND0.10%/GTGD
-> 2.000.000.000 VND đến 10.000.000.000VND0.05%/GTGD
-> 10.000.000.000 VND0.02%/GTGD
III.DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
1Phí dịch vụ ký quỹ
-Phí vay ký quỹ trong hạn15.5%/năm
-Phí vay ký quỹ gia hạn15.5%/năm
-Phí vay ký quỹ quá hạn (130% phí vay trong hạn)20.15%/năm
2Phí ứng trước tiền bán chứng khoán15.5%/tháng10.000đ/HĐ
3Phí chuyển khoản tiềnTheo biểu phí của NH
IV.DỊCH VỤ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
1Lưu ký chứng khoánMiễn phí
2Rút chứng khoán lưu ký100.000đ/Hồ sơ
3Phí lưu ký chứng khoán
-Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền0.27đ/tháng/CP, CCQ, CQ
-Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết0.18đ/tháng/TP2.000.000đ/tháng/Mã
4Phí chuyển khoản chứng khoán
-Chuyển khoán chứng khoán trong cùng TK lưu kýMiễn phí
-Chuyển khoản thực hiện thanh toán0.3đ/lần/Mã CK300.000đ/lần/Mã CK
-Chuyển khoản giữa các tài khoản của NĐT0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ
-Chuyển khoản chứng khoán một phần/toàn phần/tất toán theo yêu cầu của NĐT0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ0.3đ/lần/Mã CK+ 50.000đ/Hồ sơ
5Chuyển nhượng quyền đăng ký mua phát hành thêm100.000đ/Hồ sơ
-Cùng Công ty50.000 đ/Hồ sơ
-Khác Công ty100.000 đ/Hồ sơ
6Phong tỏa, giải tỏa và theo dõi Tài sảm đảm bảo
-Theo yêu cầu của NĐT (trên hệ thống VIS) (GTGD tính theo mệnh giá)0.2%/GTGD50.000đ/Hồ sơ2.000.000đ/hồ sơ
-Theo yêu cầu của bên thứ 3 (Ngân hàng, VSD,…) (GTGD tính theo mệnh giá)0.2%/GTGD+0.3đ/CK/1 mã CK50.000đ/Hồ sơ2.000.000đ/hồ sơ
-Xử lý tài sản phong tỏa cầm cố theo yêu cầu của bên thứ 3 (Ngân hàng, VSD, bên nhận CN…)0.3%/GTGD100.000đ/Hồ sơ10.000.000 đ/Hồ sơ
V.CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN QUA VSD
1Chuyển nhượng chứng khoán không qua giao dịch
-Bên chuyển nhượng0.2%/GTGD100.000/đ/Mã CK
-Bên nhận chuyển nhượng0.1%/GTGD100.000/đ/Mã CK
2Tặng, cho, thừa kế chứng khoán- CP, CCQ: 0.2%/GTGD100.000đ/Hồ sơ
- TP: 0.01%/GTGD
3Chào mua, chào bán công khai, đấu giá Cổ phiếu, CCQ (Áp dụng với Bên Mua và Bên Bán; Giá tính phí theo mức giá giao dịch với bên chào mua)100.000đ/Hồ sơ
-Phí giao dịchCP, CCQ: 0.2%/GTGD; TP: 0.01%/GTGD
-Thuế TNCN (Bên bán)0.1%/GTGD
-Phí chuyển khoản chứng khoán0.3đ/CP, CCQ
VI.PHÍ XÁC NHẬN SỐ DƯ VÀ SAO KÊ TÀI KHOẢN
1Phí xác nhận số dư tài khoản theo yêu cầu KH100.000đ/lần
-Xác nhận do VIS lập50.000đ/lần01 bản03 bản
-Xác nhận do KH lập100.000đ/lần01 bản03 bản
2Phí in sao kê Giao dịch Tiền và Chứng khoán
-Dưới 2 năm kể từ ngày in sao kêMiễn phí01 bản01 bản
-Trên 2 năm kể từ ngày in sao kê50.000đ/lần01 bản01 bản
VII.PHÍ KHÁC
1Phí xác nhận NĐT chứng khoán chuyên nghiệp200.000đ/lần/KH
2Phí xác nhận khấu trừ thuế TNCN từ đầu tư vốn và chuyển nhượng chứng khoán200.000đ/lần/KH
3Phí Ủy quyền Công bố Thông tin giao dịch CK của đối tượng CBTT200.000đ/lần/KH
VIII.QUẢN LÝ SỔ CỔ ĐÔNGTheo HĐQL sổ CĐ giữa VIS và TCPH
IX.QUẢN LÝ TRÁI PHIẾUTheo HĐ Đại lý ĐKLK & và QL Trái phiếu giữa VIS và TCPH
1Cấp Giấy CNSH lần đầuMiễn phí
2Phí chuyển nhượng (tính theo mệnh giá)0.02% GTGD200.000đ/HĐ5.000.000 đ/HĐ
3Phí phong tỏa/cầm cố (tính theo mệnh giá)0.02% GTGD200.000đ/HĐ3.000.000 đ/HĐ
4Phí cấp đổi/in lại Sổ theo yêu cầu200.000đ/lần
Tìm kiếm